---
title: '"- He''s already been raised." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- He's already been raised." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Cậu ta
  đã được nuôi dưỡng.
lang: en
en: '- He''s already been raised.'
vi: '- Cậu ta đã được nuôi dưỡng.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 349296
---
## Câu tiếng Anh

**- He's already been raised.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Cậu ta đã được nuôi dưỡng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - He's already been raised. | - Cậu ta đã được nuôi dưỡng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
