---
title: >-
  "He's always dawdling, and now he's disappeared." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "He's always dawdling, and now he's disappeared." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nó lúc nào thì chậm chạp, bây giờ thì còn không ở đây.
lang: en
en: 'He''s always dawdling, and now he''s disappeared.'
vi: 'Nó lúc nào thì chậm chạp, bây giờ thì còn không ở đây.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 266426
---
## Câu tiếng Anh

**He's always dawdling, and now he's disappeared.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nó lúc nào thì chậm chạp, bây giờ thì còn không ở đây.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He's always dawdling, and now he's disappeared. | Nó lúc nào thì chậm chạp, bây giờ thì còn không ở đây. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
