---
title: >-
  "He's been shooting, but he says a fox has been catching his chickens." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He's been shooting, but he says a fox has been catching his chickens." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông ấy đã bắn, nhưng ông ấy nói rằng một co
lang: en
en: 'He''s been shooting, but he says a fox has been catching his chickens.'
vi: >-
  Ông ấy đã bắn, nhưng ông ấy nói rằng một con cáo đã bắt những con gà của ông
  ấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 344708
---
## Câu tiếng Anh

**He's been shooting, but he says a fox has been catching his chickens.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy đã bắn, nhưng ông ấy nói rằng một con cáo đã bắt những con gà của ông ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He's been shooting, but he says a fox has been catching his chickens. | Ông ấy đã bắn, nhưng ông ấy nói rằng một con cáo đã bắt những con gà của ông ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
