Câu tiếng Anh
He's dropped his work.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy bỏ rơi công việc rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's dropped his work. | Anh ấy bỏ rơi công việc rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He's dropped his work.
Anh ấy bỏ rơi công việc rồi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's dropped his work. | Anh ấy bỏ rơi công việc rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn