Câu tiếng Anh
He's earned a proper killing.
Nghĩa tiếng Việt
Nó đã giết người của mình.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's earned a proper killing. | Nó đã giết người của mình. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He's earned a proper killing.
Nó đã giết người của mình.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's earned a proper killing. | Nó đã giết người của mình. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn