Câu tiếng Anh
He's getting cold feet.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's getting cold feet. | Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He's getting cold feet.
Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's getting cold feet. | Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn