Câu tiếng Anh
He's got a nose.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn có mũi mà.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's got a nose. | Hắn có mũi mà. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He's got a nose.
Hắn có mũi mà.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's got a nose. | Hắn có mũi mà. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn