Câu tiếng Anh
He's got the map.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu ấy có tấm bản đồ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's got the map. | Cậu ấy có tấm bản đồ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He's got the map.
Cậu ấy có tấm bản đồ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's got the map. | Cậu ấy có tấm bản đồ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn