---
title: >-
  "He's got to account for that money to the man he works for." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He's got to account for that money to the man he works for." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Móc túi chiếm đoạt tiền của chủ mình.
lang: en
en: He's got to account for that money to the man he works for.
vi: Móc túi chiếm đoạt tiền của chủ mình.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 361909
---
## Câu tiếng Anh

**He's got to account for that money to the man he works for.**

## Nghĩa tiếng Việt

Móc túi chiếm đoạt tiền của chủ mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He's got to account for that money to the man he works for. | Móc túi chiếm đoạt tiền của chủ mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
