---
title: '"He''s healed now, but he''s afraid." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He's healed now, but he's afraid." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Giờ anh ấy đã lành vết thương, nhưng anh ấy sợ hãi.
lang: en
en: 'He''s healed now, but he''s afraid.'
vi: 'Giờ anh ấy đã lành vết thương, nhưng anh ấy sợ hãi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 348693
---
## Câu tiếng Anh

**He's healed now, but he's afraid.**

## Nghĩa tiếng Việt

Giờ anh ấy đã lành vết thương, nhưng anh ấy sợ hãi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He's healed now, but he's afraid. | Giờ anh ấy đã lành vết thương, nhưng anh ấy sợ hãi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
