Câu tiếng Anh
He's jumped the reservation.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn đã bỏ vùng đất dành riêng cho người da đỏ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's jumped the reservation. | Hắn đã bỏ vùng đất dành riêng cho người da đỏ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He's jumped the reservation.
Hắn đã bỏ vùng đất dành riêng cho người da đỏ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He's jumped the reservation. | Hắn đã bỏ vùng đất dành riêng cho người da đỏ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn