---
title: >-
  "He's sitting back with his mouth watering, waiting for you to sue." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He's sitting back with his mouth watering, waiting for you to sue." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hắn đang ngồi liếm mép, chực chờ em khởi kiện.
lang: en
en: 'He''s sitting back with his mouth watering, waiting for you to sue.'
vi: 'Hắn đang ngồi liếm mép, chực chờ em khởi kiện.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 103685
---
## Câu tiếng Anh

**He's sitting back with his mouth watering, waiting for you to sue.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hắn đang ngồi liếm mép, chực chờ em khởi kiện.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He's sitting back with his mouth watering, waiting for you to sue. | Hắn đang ngồi liếm mép, chực chờ em khởi kiện. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
