Câu tiếng Anh
- He's superstitious about it.
Nghĩa tiếng Việt
- Ông ấy rất mê tín trong chuyện này.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He's superstitious about it. | - Ông ấy rất mê tín trong chuyện này. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- He's superstitious about it.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He's superstitious about it. | - Ông ấy rất mê tín trong chuyện này. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn