---
title: >-
  "He's the man that gets to rumble first, believe me." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He's the man that gets to rumble first, believe me." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Đây là vụ đầu tiên của chúng ta.
lang: en
en: 'He''s the man that gets to rumble first, believe me.'
vi: Đây là vụ đầu tiên của chúng ta.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 167644
---
## Câu tiếng Anh

**He's the man that gets to rumble first, believe me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đây là vụ đầu tiên của chúng ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He's the man that gets to rumble first, believe me. | Đây là vụ đầu tiên của chúng ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
