---
title: >-
  "He sailed yesterday, sir, when your ship was sighted." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He sailed yesterday, sir, when your ship was sighted." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy đã ra khơi ngày hôm qua, thưa ngài, khi con tàu
  của 
lang: en
en: 'He sailed yesterday, sir, when your ship was sighted.'
vi: >-
  Anh ấy đã ra khơi ngày hôm qua, thưa ngài, khi con tàu của ngài được nhìn
  thấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 31154
---
## Câu tiếng Anh

**He sailed yesterday, sir, when your ship was sighted.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy đã ra khơi ngày hôm qua, thưa ngài, khi con tàu của ngài được nhìn thấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He sailed yesterday, sir, when your ship was sighted. | Anh ấy đã ra khơi ngày hôm qua, thưa ngài, khi con tàu của ngài được nhìn thấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
