Câu tiếng Anh
He seemed attentive.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta có vẻ chu đáo.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He seemed attentive. | Anh ta có vẻ chu đáo. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He seemed attentive.
Anh ta có vẻ chu đáo.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He seemed attentive. | Anh ta có vẻ chu đáo. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn