Câu tiếng Anh
He should count his blessings.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy nên cảm ơn chúa.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He should count his blessings. | Ông ấy nên cảm ơn chúa. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He should count his blessings.
Ông ấy nên cảm ơn chúa.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He should count his blessings. | Ông ấy nên cảm ơn chúa. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn