Câu tiếng Anh
He should've filled a contract.
Nghĩa tiếng Việt
Lẽ ra hắn nên thực hiện hợp đồng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He should've filled a contract. | Lẽ ra hắn nên thực hiện hợp đồng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He should've filled a contract.
Lẽ ra hắn nên thực hiện hợp đồng.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He should've filled a contract. | Lẽ ra hắn nên thực hiện hợp đồng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn