---
title: '"He somehow heard about what happened." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He somehow heard about what happened." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Anh ta đã nghe về chuyện đã xảy ra.
lang: en
en: He somehow heard about what happened.
vi: Anh ta đã nghe về chuyện đã xảy ra.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 123538
---
## Câu tiếng Anh

**He somehow heard about what happened.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ta đã nghe về chuyện đã xảy ra.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He somehow heard about what happened. | Anh ta đã nghe về chuyện đã xảy ra. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
