Câu tiếng Anh
He started it.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ta gây sự trước.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He started it. | Ông ta gây sự trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He started it.
Ông ta gây sự trước.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He started it. | Ông ta gây sự trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn