---
title: '"He still remembers that, my boy." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He still remembers that, my boy." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh
  ta vẫn còn nhớ điều đó, con trai.
lang: en
en: 'He still remembers that, my boy.'
vi: 'Anh ta vẫn còn nhớ điều đó, con trai.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 157765
---
## Câu tiếng Anh

**He still remembers that, my boy.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ta vẫn còn nhớ điều đó, con trai.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He still remembers that, my boy. | Anh ta vẫn còn nhớ điều đó, con trai. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
