---
title: >-
  "He that believeth in me, though he were dead, yet shall he live." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He that believeth in me, though he were dead, yet shall he live." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Ai tin Ta, dù có chết, cũng sẽ được sống lại.
lang: en
en: 'He that believeth in me, though he were dead, yet shall he live.'
vi: 'Ai tin Ta, dù có chết, cũng sẽ được sống lại.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 264837
---
## Câu tiếng Anh

**He that believeth in me, though he were dead, yet shall he live.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ai tin Ta, dù có chết, cũng sẽ được sống lại.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He that believeth in me, though he were dead, yet shall he live. | Ai tin Ta, dù có chết, cũng sẽ được sống lại. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
