Câu tiếng Anh
He took a deep breath.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy hít một hơi thật sâu.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He took a deep breath. | Anh ấy hít một hơi thật sâu. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He took a deep breath.
Anh ấy hít một hơi thật sâu.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He took a deep breath. | Anh ấy hít một hơi thật sâu. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn