Câu tiếng Anh
- He took them?
Nghĩa tiếng Việt
- Của bà con họ ở Varsava.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He took them? | - Của bà con họ ở Varsava. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- He took them?
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He took them? | - Của bà con họ ở Varsava. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn