Câu tiếng Anh
He twisted his ankle.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He twisted his ankle. | Anh ấy vặn mắt cá chân của mình. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He twisted his ankle.
Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He twisted his ankle. | Anh ấy vặn mắt cá chân của mình. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn