---
title: '"- He used to, but not anymore." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- He used to, but not anymore." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: -
  Trước kia thôi, còn bây giờ thì không.
lang: en
en: '- He used to, but not anymore.'
vi: '- Trước kia thôi, còn bây giờ thì không.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 124051
---
## Câu tiếng Anh

**- He used to, but not anymore.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Trước kia thôi, còn bây giờ thì không.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - He used to, but not anymore. | - Trước kia thôi, còn bây giờ thì không. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
