---
title: '"He walked around, but he died." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He walked around, but he died." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông
  ấy vẫn đi lại, nhưng ông ấy đã chết.
lang: en
en: 'He walked around, but he died.'
vi: 'Ông ấy vẫn đi lại, nhưng ông ấy đã chết.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 308627
---
## Câu tiếng Anh

**He walked around, but he died.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy vẫn đi lại, nhưng ông ấy đã chết.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He walked around, but he died. | Ông ấy vẫn đi lại, nhưng ông ấy đã chết. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
