---
title: >-
  "He was becoming forgetful, which bothered him a lot." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He was becoming forgetful, which bothered him a lot." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
lang: en
en: 'He was becoming forgetful, which bothered him a lot.'
vi: Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
tatoebaEn: 303688
tatoebaVi: 9004432
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He was becoming forgetful, which bothered him a lot.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He was becoming forgetful, which bothered him a lot. | Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
