---
title: >-
  "He was busy with work and did not have leisure time." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He was busy with work and did not have leisure time." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh r
lang: en
en: He was busy with work and did not have leisure time.
vi: Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.
tatoebaEn: 11352194
tatoebaVi: 11352195
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He was busy with work and did not have leisure time.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He was busy with work and did not have leisure time. | Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
