---
title: >-
  "He was in pain but he never let out a sound." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "He was in pain but he never let out a sound." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi có thể nghe thấy cậu ta nghiến răng, nhưng cậu ta không hề thốt 
lang: en
en: He was in pain but he never let out a sound.
vi: >-
  Tôi có thể nghe thấy cậu ta nghiến răng, nhưng cậu ta không hề thốt ra thành
  tiếng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 187584
---
## Câu tiếng Anh

**He was in pain but he never let out a sound.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thể nghe thấy cậu ta nghiến răng, nhưng cậu ta không hề thốt ra thành tiếng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He was in pain but he never let out a sound. | Tôi có thể nghe thấy cậu ta nghiến răng, nhưng cậu ta không hề thốt ra thành tiếng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
