---
title: '"He was present at the party." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He was present at the party." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy
  đã có mặt ở bữa tiệc.
lang: en
en: He was present at the party.
vi: Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.
tatoebaEn: 35676
tatoebaVi: 12132359
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He was present at the party.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He was present at the party. | Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
