---
title: >-
  "He was the one that ducked out of a showdown not me." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He was the one that ducked out of a showdown not me." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Anh ấy là người chạy trốn một cuộc thách đấu chứ không phải 
lang: en
en: He was the one that ducked out of a showdown not me.
vi: Anh ấy là người chạy trốn một cuộc thách đấu chứ không phải tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 191783
---
## Câu tiếng Anh

**He was the one that ducked out of a showdown not me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy là người chạy trốn một cuộc thách đấu chứ không phải tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He was the one that ducked out of a showdown not me. | Anh ấy là người chạy trốn một cuộc thách đấu chứ không phải tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
