---
title: '"He was there, then he left." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He was there, then he left." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ta
  đứng đó, rồi sau đó bỏ đi.
lang: en
en: 'He was there, then he left.'
vi: 'Anh ta đứng đó, rồi sau đó bỏ đi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 198543
---
## Câu tiếng Anh

**He was there, then he left.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ta đứng đó, rồi sau đó bỏ đi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He was there, then he left. | Anh ta đứng đó, rồi sau đó bỏ đi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
