---
title: >-
  "He went for his gun first, but you seemed to know--" nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He went for his gun first, but you seemed to know--" nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Hắn rút súng trước, nhưng hình như ông biết...
lang: en
en: 'He went for his gun first, but you seemed to know--'
vi: 'Hắn rút súng trước, nhưng hình như ông biết...'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 164347
---
## Câu tiếng Anh

**He went for his gun first, but you seemed to know--**

## Nghĩa tiếng Việt

Hắn rút súng trước, nhưng hình như ông biết...

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He went for his gun first, but you seemed to know-- | Hắn rút súng trước, nhưng hình như ông biết... |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
