---
title: >-
  "He went to the party, but his brother didn't." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "He went to the party, but his brother didn't." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Anh ấy đã đến bữa tiệc, nhưng anh trai của anh ấy thì không.
lang: en
en: 'He went to the party, but his brother didn''t.'
vi: 'Anh ấy đã đến bữa tiệc, nhưng anh trai của anh ấy thì không.'
tatoebaEn: 11325224
tatoebaVi: 11325229
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He went to the party, but his brother didn't.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy đã đến bữa tiệc, nhưng anh trai của anh ấy thì không.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He went to the party, but his brother didn't. | Anh ấy đã đến bữa tiệc, nhưng anh trai của anh ấy thì không. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
