---
title: >-
  "He who does not work, does not have the right to eat." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He who does not work, does not have the right to eat." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
lang: en
en: 'He who does not work, does not have the right to eat.'
vi: 'Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.'
tatoebaEn: 2595695
tatoebaVi: 8990232
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He who does not work, does not have the right to eat.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He who does not work, does not have the right to eat. | Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
