---
title: >-
  "He will, sir, but there's never been a tournament when his armour wasn't
  seen." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He will, sir, but there's never been a tournament when his armour wasn't
  seen." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ngài ấy phải dự, thưa ngài,
  nhưng 
lang: en
en: 'He will, sir, but there''s never been a tournament when his armour wasn''t seen.'
vi: >-
  Ngài ấy phải dự, thưa ngài, nhưng không bao giờ có giải đấu khi thiếu áo giáp
  của ngài ấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 290555
---
## Câu tiếng Anh

**He will, sir, but there's never been a tournament when his armour wasn't seen.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ngài ấy phải dự, thưa ngài, nhưng không bao giờ có giải đấu khi thiếu áo giáp của ngài ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He will, sir, but there's never been a tournament when his armour wasn't seen. | Ngài ấy phải dự, thưa ngài, nhưng không bao giờ có giải đấu khi thiếu áo giáp của ngài ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
