Câu tiếng Anh
He won't get far.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn chưa thể đi xa.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He won't get far. | Hắn chưa thể đi xa. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He won't get far.
Hắn chưa thể đi xa.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He won't get far. | Hắn chưa thể đi xa. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn