---
title: '"He wouldn''t believe me." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He wouldn't believe me." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Không, chú
  ấy không tin tôi.
lang: en
en: He wouldn't believe me.
vi: 'Không, chú ấy không tin tôi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 229846
---
## Câu tiếng Anh

**He wouldn't believe me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không, chú ấy không tin tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He wouldn't believe me. | Không, chú ấy không tin tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
