---
title: '"Her eyes have quarreled." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Her eyes have quarreled." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Mắt cô ấy
  luôn nhìn vào nhau có tính di truyền..
lang: en
en: Her eyes have quarreled.
vi: Mắt cô ấy luôn nhìn vào nhau có tính di truyền..
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 65862
---
## Câu tiếng Anh

**Her eyes have quarreled.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mắt cô ấy luôn nhìn vào nhau có tính di truyền..

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Her eyes have quarreled. | Mắt cô ấy luôn nhìn vào nhau có tính di truyền.. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
