---
title: '"Her heart certainly failed to beat." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Her heart certainly failed to beat." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Tim cô ấy chắc chắn không đập được nữa.
lang: en
en: Her heart certainly failed to beat.
vi: Tim cô ấy chắc chắn không đập được nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 109462
---
## Câu tiếng Anh

**Her heart certainly failed to beat.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tim cô ấy chắc chắn không đập được nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Her heart certainly failed to beat. | Tim cô ấy chắc chắn không đập được nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
