---
title: '"Her rings, bracelets she always wore." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Her rings, bracelets she always wore." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Mấy cái nhẫn, vòng xuyến cô ta luôn luôn đeo.
lang: en
en: 'Her rings, bracelets she always wore.'
vi: 'Mấy cái nhẫn, vòng xuyến cô ta luôn luôn đeo.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 64797
---
## Câu tiếng Anh

**Her rings, bracelets she always wore.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mấy cái nhẫn, vòng xuyến cô ta luôn luôn đeo.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Her rings, bracelets she always wore. | Mấy cái nhẫn, vòng xuyến cô ta luôn luôn đeo. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
