---
title: '"Here''s a sight if there ever was one." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Here's a sight if there ever was one." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Không còn nghi ngờ gì cảnh tượng này nữa.
lang: en
en: Here's a sight if there ever was one.
vi: Không còn nghi ngờ gì cảnh tượng này nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 169730
---
## Câu tiếng Anh

**Here's a sight if there ever was one.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không còn nghi ngờ gì cảnh tượng này nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Here's a sight if there ever was one. | Không còn nghi ngờ gì cảnh tượng này nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
