Câu tiếng Anh
Him, for instance.
Nghĩa tiếng Việt
Nói để anh biết, người đàn ông kia.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Him, for instance. | Nói để anh biết, người đàn ông kia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Him, for instance.
Nói để anh biết, người đàn ông kia.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Him, for instance. | Nói để anh biết, người đàn ông kia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn