---
title: '"His nose has been broken twice." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "His nose has been broken twice." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Mũi
  của anh ấy đã bị gãy hai lần.
lang: en
en: His nose has been broken twice.
vi: Mũi của anh ấy đã bị gãy hai lần.
tatoebaEn: 11325037
tatoebaVi: 11325038
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**His nose has been broken twice.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mũi của anh ấy đã bị gãy hai lần.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| His nose has been broken twice. | Mũi của anh ấy đã bị gãy hai lần. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
