---
title: '"His optimism clouded his judgment." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "His optimism clouded his judgment." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
lang: en
en: His optimism clouded his judgment.
vi: Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
tatoebaEn: 11344744
tatoebaVi: 11344745
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**His optimism clouded his judgment.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| His optimism clouded his judgment. | Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
