---
title: '"Honey, I had a busy summer." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Honey, I had a busy summer." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Em à,
  anh đã có một mùa hè bận rộn.
lang: en
en: 'Honey, I had a busy summer.'
vi: '- Em à, anh đã có một mùa hè bận rộn.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 322886
---
## Câu tiếng Anh

**Honey, I had a busy summer.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Em à, anh đã có một mùa hè bận rộn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Honey, I had a busy summer. | - Em à, anh đã có một mùa hè bận rộn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
