Câu tiếng Anh
How are things up front? Busy.
Nghĩa tiếng Việt
Ở ngoài thế nào rồi?
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| How are things up front? Busy. | Ở ngoài thế nào rồi? |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
How are things up front? Busy.
Ở ngoài thế nào rồi?
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| How are things up front? Busy. | Ở ngoài thế nào rồi? |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn