---
title: >-
  "I admit, things might have looked suspicious, but -" nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "I admit, things might have looked suspicious, but -" nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tôi thừa nhận, mọi thứ có thể trông đáng ngờ, nhưng...
lang: en
en: 'I admit, things might have looked suspicious, but -'
vi: 'Tôi thừa nhận, mọi thứ có thể trông đáng ngờ, nhưng...'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 40423
---
## Câu tiếng Anh

**I admit, things might have looked suspicious, but -**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi thừa nhận, mọi thứ có thể trông đáng ngờ, nhưng...

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I admit, things might have looked suspicious, but - | Tôi thừa nhận, mọi thứ có thể trông đáng ngờ, nhưng... |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
