---
title: '"I also heard that you had been watched." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I also heard that you had been watched." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Tôi cũng nghe nói anh bị theo dõi.
lang: en
en: I also heard that you had been watched.
vi: Tôi cũng nghe nói anh bị theo dõi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 134319
---
## Câu tiếng Anh

**I also heard that you had been watched.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi cũng nghe nói anh bị theo dõi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I also heard that you had been watched. | Tôi cũng nghe nói anh bị theo dõi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
